của lạ

của lạ

Ông ấy sưu tầm nhiều của lạ từ khắp nơi trên thế giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật lạ, thứ hiếm , độc đáo: Chỉ một vật phẩm, sản vật hoặc món đồ giá trị đặc biệt sự hiếm, lạ, không phổ biến hoặc tính chất khác thường so với những thứ thông thường.
    • Điều mới lạ, thú vị: Dùng để chỉ một điều đó mới mẻ, hấp dẫn, gây tò mò hoặc thích thú tính chất khác biệt của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sưu tầm nhiều của lạ từ khắp nơi trên thế giới. (Ông ấy sưu tầm nhiều vật lạ từ khắp nơi trên thế giới.)
    • Chợ phiên vùng cao thường bán nhiều của lạ như mật ong rừng, thảo dược quý. (Chợ phiên vùng cao thường bán nhiều thứ hiếm lạ như mật ong rừng, thảo dược quý.)
    • Đi du lịch dịp để khám phá những của lạ của từng vùng đất. (Đi du lịch dịp để khám phá những điều mới lạ của từng vùng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của hiếm của lạ": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh sự quý giá, hiếm độc đáo của một vật.
    • Cửa hàng này chuyên bán những của hiếm của lạ. (Cửa hàng này chuyên bán những thứ vừa hiếm vừa lạ.)
  • "kiếm của lạ": Tìm kiếm, săn lùng những thứ độc đáo, hiếm .
    • Anh ấy thích lang thang các chợ đồ để kiếm của lạ. (Anh ấy thích lang thang các chợ đồ để tìm những thứ lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồ lạ (danh từ): Vật lạ, thường dùng trong văn nói với nghĩa tương tự "của lạ".
    • Anh mua được món đồ lạ thế? (Anh mua được món vật lạ gì thế?)
  • Vật lạ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ vật thể lạ lùng, khác thường.
    • Trong bụng con vật một vật lạ bằng kim loại. (Trong bụng con vật một vật thể lạ bằng kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Của quý: Vật quý giá (nhấn mạnh giá trị hơn sự lạ lùng).
  • Của độc: Vật độc đáo, một không hai.
  • Điều lạ: Điều kỳ lạ, mới mẻ (thường chỉ sự việc, hiện tượng trừu tượng).
Các cụm từ liên quan
  • Của lạ miệng: Chỉ món ăn ngon, lạ miệng, khiến người ta thích thú khi lần đầu nếm thử.
    • Món bánh này đúng của lạ miệng. (Món bánh này đúng ngon lạ miệng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn của lạ: Hưởng thụ, sử dụng những thứ ngon, lạ, sang trọng trước đây chưa từng .
    • Ra thành phố, cũng được ăn của lạ vài bữa. (Ra thành phố, cũng được hưởng thụ đồ ngon vật lạ vài bữa.)